Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phát biểu" (1)
phát biểu

Tiếng Anh
Động từstate, speech
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
Từ liên quan "phát biểu" (2)
phát biểu khai mạc

Tiếng Anh
Danh từopening speech
Giám đốc đọc phát biểu khai mạc.
The director gave the opening speech.
phát biểu bế mạc

Tiếng Anh
Danh từclosing speech
Thủ tướng có phát biểu bế mạc.
The prime minister gave the closing speech.
Cụm từ "phát biểu" (14)
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
The Minister speaks on TV.
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
Nhật hoàng phát biểu trên truyền hình.
The Emperor of Japan speaks on TV.
Giám đốc đọc phát biểu khai mạc.
The director gave the opening speech.
Thủ tướng có phát biểu bế mạc.
The prime minister gave the closing speech.
Tổng thống phát biểu trước quốc dân.
The president spoke to the nation.
Họ lần lượt phát biểu ý kiến.
They spoke in turn.
Bộ trưởng Ngoại thương và Đầu tư nước ngoài đã có bài phát biểu.
The Minister of Foreign Trade and Foreign Investment gave a speech.
Phát biểu sau hội nghị thượng đỉnh Liên minh châu Âu.
Speaking after the European Union summit.
Cựu tổng thống đã có bài phát biểu về tình hình đất nước.
The former president gave a speech about the country's situation.
Thượng nghị sĩ đã có bài phát biểu quan trọng.
The senator delivered an important speech.
Người đứng đầu tổ chức đã phát biểu tại hội nghị.
The head of the organization spoke at the conference.
Nghị sĩ đã phát biểu trước quốc hội về vấn đề này.
The member of parliament spoke about this issue in the national assembly.
